FPS

Top 20 skins CS:GO đắt nhất trong lịch sử

Gnuh Neyugn - 17:31, 25/03/2020

CSGO sở hữu một trong những thị trường đồ ảo đa dạng trong thế giới game. Từ skin vũ khí, dao cho đến nhân vật, có rất nhiều lựa chọn để bạn tha hồ khoe trong server.

Tuy nhiên, trao đổi skin có thể trở nên phức tạp khi nói về độ hiếm, dẫn đến giá trị đắt đỏ của chúng. Bài viết này, chúng ta sẽ nhìn vào những skin đắt nhất trong lịch sử game.

Công thức của một skin CSGO đắt tiền là gì?

Đầu tiên, một số skin tiêu biểu trong lịch sử CSGO đều có câu chuyện riêng của nó. Hãy lấy skin AWP Covert Dragon Lore làm ví dụ.

Là một trong những skin bóng bấy và được săn lùng nhất trong game, Dragon Lore có lịch sử liên kết đến lâu đài của Lord William – xuất hiện trong map thi đấu một thời, Cobblestone.

Độ hiếm của skin

Một skin có được xem là đáng “sưu tập” hay không, còn tùy thuộc vào độ hiếm của nó. Nó được xếp hạng theo tier, tổng cộng 8 cấp độ. Cấp độ skin phổ biến nhất là “Consumer” và hiếm nhất là “Contraband” – hiện chỉ có một skin có đánh giá này.


Skin Covert và Contraband hiếm nhất trong kho vũ khí của game

Vậy tại sao Dragon Lore lại là skin Covert AWP chứ không phải Contraband? Nói ngắn gọn thì, M4A4 ban đầu là skin Convert, nhưng sau một số ‘lùm bùm’ xung quanh tác giả của họa tiết trên skin, hay chính xác hơn, tác phẩm đó là sản phẩm ăn cắp từ một người khác, Valve đã vô tình tạo ra một trong những skin hiếm nhất trong lịch sử CSGO.

Thiết kế ban đầu (tên Howling Dawn) bị một thành viên Steam sao chép. Sau khi bị phát hiện, Valve thiết kế lại và tăng độ hiếm của skin lên một bậc, nên mang tên là Contraband.

Nhưng điều khiến cho skin này hiếm hơn nữa, chính là việc Valve ngừng cung cấp thêm skin này. Tức số lượng skin này có hạn trên thị trường, khiến nó còn hiếm hơn nữa. Nghe thú vị phải không nào?

Float value của skin

Một giá trị cần cân nhắc đó là độ mòn của skin vũ khí, được đánh giá bằng ‘float value’ hay độ mòn. Tưởng tượng mức thang đánh giá từ 0.00X-1.00, với 0.00X là thấp nhất, súng mới được xuất xưởng, trong khi 1.00 cũng là súng đó nhưng skin đã bị bào mòn hết cỡ. Đây là cách skin CSGO được đánh giá ‘condition’ (điều kiện của súng).

Để hiểu dễ hơn, chúng được chia thành 5 mức rõ rệt, một mức đại diện cho một độ mòn. Dưới đây là tổng hợp:


Float value dễ hiểu nhất qua hình trên, với Factory New thường được xem là hấp dẫn nhất

Lưu ý, không phải skin nào cũng có đầy đủ các foat value. Lấy AWP Asiimov làm ví dụ, nó chỉ có giá trị từ 0.18 (Field-Tested) và 1.00 (Battle-Scarred).

Top 20 skin CSGO đắt nhất

Cùng với độ hiếm và float value của skin, có một loại giá trị khác của skin nữa. Ví dụ, skin Doppler cho dao có các hoạt tiết khác nhau để xác định giá trị. Dưới đây là từng phase (loại) của một dao Doppler, với Phase 1-4 là phổ biến nhất (Mythical).

Dạng Sapphire, Ruby và Emerald đúng nghĩa được xem là “Legendary” và có 100% hoạt tiết sapphire (lam ngọc), ruby (hồng ngọc) hay emerald (ngọc lục bảo) trên dao. Black Pearl là dao “Ancient” duy nhất trong CSGO và được xem là họa tiết dao hiếm nhất của game, với 100% họa tiết thuần đen và một chút ánh tím và xanh trên bề mặt.


Mythical, Legendary và Ancient của dao Doppler (Chroma và Gamma)

Giá trị cuối cùng có xu hướng tăng giá lên chính là StatTrak™, có trên skin súng/vũ khí. Vũ khí hay dao StatTrak™ có ghi lại số lượng người mà chủ sở hữu nó đã giết. Ví dụ, bản StatTrak™ của M4A4 Howl với Factory New (0.009136963) được bán với giá $5,186.78USD – cao hơn rất nhiều so với giá trung bình của phiên bản thường cho loại skin này của súng.

Dù cao như vậy, khẩu M4A4 Howl đó vẫn nằm ngoài top 20 skin đắt nhất mọi thời đại được ghi nhận từ CS.MONEY. Vậy top 20 là gì? Chúng ta hãy cùng xem nhé:

Hạng

Skin vũ khí

Độ mòn

Ngày bán

Giá (USD)

20

StatTrak™ M9 Bayonet (Doppler; Sapphire)

Factory New (0.010399505)

12 tháng 3 2020

$5,259.57

19

Talon Knife (Doppler; Sapphire)

Minimal Wear

Chưa có

$5287.5

18

StatTrak™ Karambit (Doppler; Sapphire)

Minimal Wear

Chưa có

$5335.7

17

StatTrak™ Talon Knife (Doppler; Sapphire)

Minimal Wear

Chưa có

$5695.32

16

StatTrak™ Karambit (Doppler; Sapphire)

Factory New (0.018374531)

30 tháng 1 2020

$5,708.36

15

M9 Bayonet (Doppler; Sapphire)

Factory New (0.004930601)

11 tháng 3 2020

$5,734.25

14

Butterfly Knife (Doppler; Sapphire)

Minimal Wear (0.078564681)

15 tháng 2 2020

$5,866.31

13

StatTrak™ Butterfly Knife (Doppler; Sapphire)

Minimal Wear (0.073029414)

23 tháng 12 2019

$5,942.25

12

Karambit (Gamma Doppler; Emerald)

Factory New (0.001643619)

8 tháng 32020

$5,954.84

11

M9 Bayonet (Crimson Web)

Factory New (0.061083805)

16 tháng 2 2020

$6,101.91

10. M9 Bayonet (Gamma Doppler; Emerald) – $6,281.89

Emerald thuần khiết từ bản Gamma Doppler M9 Bayonet được bán vào 3 tháng với giá gần $6k3USD. Kết hợp phase Legendary từ dòng Gamma Doppler và M9 Bayonet đã giúp con dao này đứng thứ 10.

9. StatTrak™ Bowie Knife (Crimson Web) – $6,368.00

Họa tiết Crimson Web có ba cấp, với ba hay nhiều tơ nhận ở giữa dao là món được săn tìm nhiều nhất, do đó cũng đắt nhất. Với độ mòn tuyềt vời và thêm StatTrak™, con dao này có mức giá gần $6k4USD.

8. StatTrak™ M9 Bayonet (Gamma Doppler; Emerald) – $6,745.82

Tuy giá trị độ mòn của dao emerald Gamma Doppler M9 Bayonet này cao hơn món thứ 10 trong danh sách, nhưng nhờ  StatTrak™, con dao này đắt hơn gần $500.

7. StatTrak™ Karambit (Gamma Doppler; Emerald) – $7,301.91

Do Karambit thường đắt nhất trên thị trường dao, không quá ngạc nhiên khi Karambit emerald Factory New, StatTrak™ này được bán hơn $7.3kUSD.

6. StatTrak™ Butterfly Knife (Doppler; Sapphire) – $7,983.05

Tuy Butterfly không phải là những con dao được săn tìm nhiều nhất, nhưng nó vẫn có chỗ đứng cho thị trường hạng sang. Nếu con dao Legendary Dooppler của Butterfly StatTrak™ này phù hợp với phong cách của bạn, nó sẽ khiến người muốn cân nhắc mua lại với cái giá gần $8kUSD.

5. Sport Gloves (Pandora’s Box) – $8,500.00

Pandora’s Box Sports Gloves từng là một trong 17 găng tay đầu tiên được thêm vào trong update Glove Case. Bản Factory New của găng này rất hiếm, nên khi nó được bán, một đại gia đã lấy về với giá $8.5k vào đầu năm 2019.

4. Sport Gloves (Vice) – $9004.5

Thuộc một phần Clutch Case 2018, Vice Sport Gloves là găng tay bóng bẩy trong game dành cho các game thủ đam mê. Tuy nhiên, bản Factory New sẽ tiêu tốn tận $9 nghìn đô lận đấy!

3. StatTrak™ Karambit (Crimson Web) – $11,664.50

Đứng đầu top 3 skin đắt nhất mọi thời đại là bản StatTrak™ của Crimson Web Karambit. Do dao có độ mòn cực kỳ tốt, nên nó là skin đầu tiên vượt mức 10 nghìn ở giá $11.6k USD.

2. StatTrak™ M9 Bayonet (Crimson Web) – $14,852.4

Trong khi Karambit là những con dao được săn tìm nhất, nhưng M9 Bayonet lại hấp dẫn với một số người khác. Ít nhất, một người đã bỏ ra gần $15k USD cho con dao bản Factory New, Crimson Web của M9 Bayonet.

1. Souvenir AWP (Dragon Lore) – $19,632.80

Bạn đoán đúng rồi đó, Dragon Lore là skin đắt nhất trong lịch sử CSGO. Tuy nhiên, đây không phải là Dragon Lore tầm thường… Một game thủ may mắn đã mở ra được nó từ Cobblestone Case trong một giải Major – Souvenir Factory New!

Trên đây là danh sách những skin đắt nhất trong lịch sử CSGO. Tuy dao chiếm hầu hết mọi thứ hạng, nhưng Souvenir Dragon Lore mới là skin giá trị nhất. Liệu chúng ta sẽ có ai đó sẵn sàng phá mức giá $20k đô này không?

Theo GameWorld

Bình luận về bài viết

Tin cùng chuyên mục