Chi tiết thay đổi trong bộ kĩ năng của các tướng đấu sĩ – phần 2

Chi tiết thay đổi trong bộ kĩ năng của các tướng đấu sĩ – phần 2
GTV News - 15:07, 06/08/2015

Các tướng Darius, Garen, Mordekaiser, và Skarner có sự thay đổi về bộ kĩ năng cực lớn trong bản cập nhật ngày hôm nay. Cùng đến với Mordekaiser và Skarner ở phần 2 này.

Mordekaiser

moderkaiser

Danh sách các thay đổi:

Tổng quan

  • Trang bị khuyên dùng được cập nhật

Chỉ số cơ bản:

  • (Giảm) Tốc độ di chuyển giảm từ 340 xuống 330
  • (Giảm) Máu giảm từ 555 xuống 525
  • (Tăng) Máu theo cấp tăng từ 73 lên 80
  • (Tăng) Sát thương vật lí theo cấp tăng từ 3.5 lên 5
  • (Tăng) Tốc độ đánh theo cấp tăng từ 2.6 lên 3
  • (Tăng) Tốc độ hồi máu tăng từ 3.3 lên 4
  • (Tăng) Tốc độ hồi máu theo cấp tăng từ 03. lên 0.55
  • (Tăng) Tầm đánh tăng từ 125 lên 200
  • Hình ảnh tấn công được cải thiện
  • Giáp theo cấp tăng từ 2.7 lên 3.0
  • Hình ảnh tấn công được cải thiện, nhưng không còn tỷ lệ nhiều với Tốc độ đánh (Hình ảnh tấn công sẽ phù hợp hơn với thời gian của trận đấu)

Nội Tại:

  • Giáp giảm đi theo giây giờ sẽ là 2% lượng máu cơ bản (từ 3% giáp tối đa)
  • Giáp không còn giảm khi dưới 25%
  • Lượng giáp cao nhất tương đương 25% máu tối đa
  • Lượng giáp hồi giờ sẽ là 25% sát thương gây ra, thay vì 35%

Q:

  • Giờ sẽ tăng sức mạnh cho 3 đòn đánh kế của Mordekaiser.
  • Mỗi đòn đánh gây 2x-3x đòn cuối, tăng theo cấp của kĩ năng (ví dụ: nếu phát đánh đầu tiên gây 100 sát thương, phát thứ ba sẽ gây 900).

W: Làm lại

  • Nội tại mới Mordekaiser giờ sẽ nhận toàn bộ kinh nghiệm từ quái vật hắn tiêu diệt ở bất kì đường nào
  • Kích hoạt mới — Harvesters of Sorrow: Mordekaiser và mục tiêu đồng minh tăng 75 tốc độ di chuyển khi 1 trong 2 di chuyển về hướng nhau.
  • Khi ở gần nhau, cả hai sẽ gây sát thương phép lên kẻ địch cạnh bên trong vòng 4 giây.
  • Kĩ năng có thể tái kích hoạt lại để gây ~40% tổng sát thương theo thời gian và hồi cho Mordekaiser cùng đồng minh (tối đa 3 mục tiêu; 33% máu đối với lính)
  • Sẽ không tốn máu khi sử dụng nữa.

E:

  • Sát thương cơ bản thay đổi từ 70/115/160/205/250 thành 35/65/95/125/155
  • Giờ sẽ tỉ lệ theo cả 0.6 tổng sát thương vật lí
  • Thời gian hồi từ 6 xuống 6/5.75/5.5/5.25/5
  • Với mỗi tướng địch trúng phải sẽ tăng 15% giáp tối đa

R:

  • Bổ Sung: Nội Tại — Dragon Force: Gây sát thương và ếm lời nguyên lên rồng. Nếu đội của Mordekaiser tiêu diệt được mục tiêu bị ếm lời nguyền, Mordekaiser sẽ có bóng ma của mục tiêu đó.
  • Dự Kiến: Bóng ma này sẽ tỉ có tỉ lệ hoàn toàn mới

mordefront

Dưới đây là chi tiết, các chỉ số cùng với phần hiển thị kĩ năng của Mordekaiser:

Chỉ số cơ bản:

  • Tốc độ di chuyển giảm từ 340 xuống 330
  • Máu giám từ 555 xuống 525
  • Máu theo cấp tăng từ 73 lên 80
  • Máu hồi mỗi 5 giây tăng từ 3.3 lên 4
  • Máu hồi mỗi 5 giây theo cấp tăng từ 0.3 lên 0.55
  • Giáp theo cấp tăng từ 2.7 lên 3
  • Sát thương vật lí theo cấp tăng từ 3.5 lên 5
  • Tốc độ đánh theo cấp tăng từ 2.6 lên 3
  • Tầm đánh tăng từ 125 lên 200
  • Hình ảnh tấn công được cải thiện

Người Sắt (Nội Tại)

Kĩ năng của Mordekaiser sẽ tiêu hao máu, nhưng hắn ta sẽ chuyển 25% sát thương phép gây ra thành một lớp giáp tạm thời.

  • Lượng giáp cao nhất tương đương với 25% máu tối đa.
  • Khi lượng giáp trên 25%, nó sẽ tự động giảm đi 2% mỗi giây dựa vào lượng máu cơ bản.
  • Giáp nhận được sẽ giảm một nửa khi mục tiêu là lính.

mordepassive

passive33

Chùy Bay (Q)

Tiêu hao: 20/23/26/29/32 máu

Thời gian hồi: 10/8.5/7/6.5/5 giây

3 đòn đánh kế tiếp của Mordekaiser sẽ được tăng sức mạnh. Đòn đầu tiên sẽ gây thêm 3/6/9/12/15 (~+0.25 tổng sát thương vật lí)(+0.2 sức mạnh phép thuật) sát thương phép thuật. Mỗi đòn đánh khi được tăng sức mạnh sẽ gây 2/2.25/2.5/2.75/3 tối đa tới X (+X tổng sát thương vật lí)(+X sức mạnh phép thuật).

  • [ Sát thương tối đa lên tới từ 4 đến 9 lần đòn đánh đầu tiên dựa vào cấp độ. Ví dụ:
  • cấp 1 là (Đòn 1= x. Đòn 2 = 2x. Đòn 3 = 4x).
  • cấp 5 là (Đòn 1 = X. Đòn 2 = 3X. Đòn 3= 9X) ]

mordeq

dfsfd

Harvesters of Sorrow (W)

Không tiêu hao

Thời gian hồi: 12/11/10/9/8 giây

Nội tại: Cho dù có sự hiện diện của đồng đội, Mordekaiser vẫn sẽ nhận toàn bộ kinh nghiệm từ lính hắn tiêu diệt được. Kinh nghiệm đạt được: X.

Kích hoạt: Mục tiêu đồng minh:
  • Cả hai sẽ nhận 75 tốc độ di chuyển khi tiến về hướng nhau.
  • Khi chạm mặt, cả hai sẽ gây 140/180/220/260/280 (+0.6 sức mạnh phép thuật) sát thương phép trong vòng 4 giây.
  • Tái kích hoạt để đánh cắp 50/70/90/110/130 (+0.3 sức mạnh phép thuật) máu từ những kẻ địch gần kề (33% máu với lính, tối đa 3 mục tiêu; sát thương phép).

mordew

wmm

Sức Hút Hủy Diệt (E)

Tiêu hao 24/36/48/60/72 máu

Thời gian hồi: 6/5.75/5.5/5.25/5 giây

Mordekaiser gây 35/65/95/125/155 (+0.6 tổng sát thương vật lí)(+0.6 sức mạnh phép thật) sát thương phép theo hình nón. Với mỗi kẻ địch trúng phải, hắn sẽ tăng thêm 15% giáp tối đa.

mordee

nirdeE

Bắt Hồn (R)

Không tiêu hao

Thời gian hồi: 120/105/90 giây

Nội tại – Dragon Force: Gây sát thương lên Rồng sẽ ếm lời nguyềnvào nó trong vòng 10 giây.

Kích hoạt: Ếm lời nguyền vào tướng địch và đánh cắp 20/25/30 (+0.04)% máu tối đa (một nửa lúc sử dụng kĩ năng, và một nửa trong vòng 10 giây; sát thương phép).

Hiệu ứng lời nguyền: Khi mục tiêu bị tiêu diệt , lời nguyền sẽ theo Mordekaiser trong vòng 45/60/75 giây.

Mordekaiser tăng thêm 30% sức mạnh phép thuật và 25% máu tối đa của chúng.

Bóng ma này sẽ tăng 10/25/50 sát thương vật lí và 15% máu tối đa của Mordekaiser.

Bóng ma có thể điều khiển bằng cách sử dụng phím Alt và chuột phải hoặc bằng cách tái kích hoạt kĩ năng này.

morder

rrr5

45353453

Dưới là clip để các bạn có thể thấy rõ hơn bộ kĩ năng của Mordekaiser:

 

 

Skarner

skarnercut

Danh sách các thay đổi:

Tổng quan

  • Trang bị khuyên dùng được cập nhật

Chỉ số cơ bản:

  • (Giảm) Tốc độ di chuyển cơ bản giảm từ 345 xuống 330
  • (Giảm) Máu theo cấp giảm từ 96 xuống 84.25
  • (Tăng) Sát thương vật lí theo cấp tăng từ 4.2 lên 4.5

Nội Tại - Crystal Spires

  • (Xóa Bỏ) Vết Đốt Tinh Thể (chuyển sang kĩ năng E – Đuôi Bọ Cạp)
  • (Bổ Sung)
    • Sự có mặt của Skarner sẽ kêu gọi những tháp tinh thể xuất hiện quanh bản đồ. Cả hai đội đều có khả năng chiếm tháp tinh thể này bằng cách đứng trên nó. Sau khi chiếm đội còn lại sẽ không thể lập tức chiếm nó, mà phải đợi một khoảng thời gian là 10 giây.
    • Khi ở gần các tháp tinh thể được kích hoạt, Skarner nhận 150 tốc độ di chuyển và 35%+5% mỗi cấp tốc độ đánh, Skarner cũng hồi 3% năng lượng tối đa mỗi giây.
  • Một vài đặc trưng của việc kiểm soát tháp tinh thể:
    • Tháp tinh thể sau khi được chiếm sẽ tồn tại mãi cho đến khi có đội khác chiếm lại
    • Chiếm tháp tinh thể sẽ cho những người hỗ trợ chiếm 15 vàng
    • Tháp tinh thể sẽ bị khóa lại, và phải 10 giây sau mới có thể chiếm
    • Trong 10 giây khóa, tháp tinh thể cung cấp tầm nhìn khá trong khu vực xung quanh đó (và không cung cấp tầm nhìn trong khoảng thời gian còn lại)
    • Nếu có một thành viên của đội đang sở hữu tháp tinh thể, nó sẽ không thể bị chiếm

Q – Nhát Chém Tinh Thể

  • Sát thương/ thời gian hồi/ tiêu hao/ hiệu ứng thay đổi:
    • Lượng sát thương lúc không cường hóa thay đổi thành 0.32/0.34/0.36/0.38/0.40 tỉ lệ tổng sát thương vật lí
    • Khi cường hóa sát thương cơ bản thay đổi thành 0.32/0.34/0.36/0.38/0.40 tỉ lệ tổng sát thương vật lí
    • Tỉ lệ sát thương vật lí lúc không cường hóa bị xóa bỏ
    • Thời gian hồi giảm từ 3.5 xuống 3.50/3.25/3.00/2.75/2.50
    • Thời gian cường hóa giảm từ 5 xuống 4
    • Hiệu ứng giảm thời gian hồi với mỗi đòn đánh thường lên mục tiêu không phải tướng giảm từ 0.5 giây xuống 0.25 giây (hiệu ứng này trên tướng vẫn sẽ là 1 giây)
    • Tiêu hao giảm từ 16/17/18/19/20 xuống 10/11/12/13/14
  • (Xóa Bỏ) Hiệu ứng cộng dồn tốc độ di chuyển và tốc độ đánh

W- Lớp Vỏ Tinh Thể

  • Thay đổi lượng giáp
    • Lượng giáp cơ bản bị xóa bỏ (lượng tỉ lệ với sức mạnh phép thuật vẫn giữ nguyên)
    • Giờ đây sẽ cung cấp cho Skarner lượng giáp bằng với 12/13/14/15/16% máu tối đa của hắn

E – Đuôi Bọ Cạp

    • (Bổ Sung) Tốc độ của nguồn năng lượng phóng ra giờ sẽ chậm lại mỗi khi trúng một kẻ địch
    • (Bổ Sung) Kẻ địch bị Đuôi Bọ Cạp tấn công sẽ dính hiệu ứng Crystal Venom trong vòng 5 giây, giúp cho các đòn đánh của Skarner gây thêm 25/50/75/100/125 sát thương vật lí và làm choáng trong vòng 1 giây.
    • (Giảm) Thời gian làm chậm bị giảm từ 2.5 xuống 2

R – Giam Cầm

  • Thay đổi sát thương
    • Sát thương phép cơ bản giảm từ 100/150/200 xuống 20/60/100
    • Giờ đây sẽ gây thêm sát thương vật lí ở cả lúc đầu và cuối của hiệu ứng bằng 100% sát thương vật lí của Skarner
  • (Tăng) Năng lượng tiêu hao chuyển từ 100/125/150 thành 100 ở mọi cấp độ
  • Thời gian hồi thay đổi từ 110/100/90 thành 120/100/80
  • Không còn gây thêm sát thương với các mục tiêu dính hiệu ứng Crystal Venom

skarnerfront

Dưới đây là chi tiết, các chỉ số cùng với phần hiển thị kĩ năng của Skarner:

Chỉ số cơ bản:

  • Tốc độ di chuyển cơ bản giảm từ 345 xuống 330
  • Máu theo cấp giảm từ 96 xuống 84.25
  • Sát thương vật lí theo cấp tăng từ 4.2 lên 4.5

Crystal Spires (Nội Tại)

Sự hiện diện của Skarner sẽ làm cho các tháp tinh thể xuất hiện tại một số vị trí trên bản đồ. Tháp tinh thể có thể chiếm bởi cả hai đội bằng cách đứng gần nó. Sau khi chiếm đối thủ sẽ không thể chiếm nó trong vòng 10 giây kế.

Khi ở gần các tháp tinh thể mà đội Skarner sở hữu, hắn sẽ nhận hiệu ứng Crysyal Charge.

Crystal Charge – Tăng 150 tốc độ di chuyển và [35+5 mỗi cấp]% tốc độ đánh, và hồi 3% năng lượng tối đa mỗi giây.

Skarner_Passive

skarnerpassive

ss3

ss1

ss2

 

 

Nhát Chém Tinh Thể (Q)

Tiêu hao: 10/11/12/13/14 năng lượng

Thời gian hồi: 3.5/3.25/3/2.75/2.5 giây

Skarner gây (0.32/0.34/0.36/0.38/0.40 tổng sát thương vật lí) sát thương vật lí lên các kẻ địch cạnh bên. Nếu mục tiêu là các kiến trúc, Skarner sẽ tiến hóa và tiến vào trạng thái Crystal Energy trong vòng 4 giây.

Trong khi cường hóa, Nhát Chém Tinh Thể sẽ gây thêm (0.32/0.34/0.36/0.38/0.40 tổng sát thương vật lí)(+0.2 sức mạnh phép thuật) sát thương phép.

Đòn đánh thường giảm thời giảm hồi chiêu của Nhát Chém Tinh Thể đi 0.25 giây (gấp 4 với tướng).

skarnerq

Lớp Vỏ Tinh Thể (W)

Tiêu hao: 60 năng lượng

Thời gian hồi: 13/12.5/12/11.5/11 giây

Skarner sẽ tạo một lớp giáp tránh X (+12/13/14/15/16% máu tối đa)(+0.8 sức mạnh phép thuật) sát thương trong vòng 6 giây. Trong khi lớp giáp còn tồn tại, Skarner sẽ nhận thêm 16/20/24/28/32% tốc độ di chuyển trong vòng 3 giây.

Skarner is shielded for X (+12/13/14/15/16% of his maximum health) (+.8 AP) damage for 6 seconds. While the shield persists, Skarner gains movement speed that ramps up to 16/20/24/28/32% over 3 seconds.

skarnerwĐuôi Bọ Cạp (E)

Tiêu hao: 50/55/60/65/70 năng lượng

Thời gian hồi: 12/11.5/11/10.5/10 giây

Skarner triệu hội một nguồn năng lượng tinh thể gây 40/75/110/145 (+0.4 sức mạnh phép thuật) sát thương phép, và làm chậm mục tiêu đi 45/50/55/60/65% trong vòng 2 giây và giảm tốc độ của nguồn năng lượng đó. Tối đa Đuôi Bọ Cạp có thể trúng 6 mục tiêu trước khi biến mất hoàn toàn.

Kẻ địch bị tấn công bởi Đuôi Bọ Cạp sẽ dính hiệu ứng Crystal Venom trong vòng 5 giây, giúp cho đòn đánh kế tiếp của Skarner trên mục tiêu đó gây thêm 25/50/75/110/125 sát thương vật lí và làm choáng mục tiêu đó trong vòng 1 giây.

skarnere

Giam Cầm (R)

Tiêu hao: 100 năng lượng

Thời gian hồi: 120/100/80 giây

Skarner áp chế một tướng địch trong vòng 1.75 giây, gây (100% sát thương vật lí) sát thương vật lí cộng 20/60/100 (+0.5 sức mạnh phép thuật) sát thương phép. Skarner có thể di chuyển thoải mái trong khoảng thời gian này, và hắn sẽ lôi cả kẻ địch theo. Khi hiệu ứng kết thúc, mục tiêu của Skarner sẽ nhận thêm một lượng sát thương tương đương.

skarnerr

Bình luận về bài viết: