[PUBG] Chỉ số sát thương của các vũ khí trong PUBG ở bản update mới nhất #27 với sự xuất hiện của MP5K, biểu đồ sát thương và đâu là vũ khí tốt nhất trong PUBG?

GTV News - 16:35, 06/04/2019

Chỉ số sát thương của các vũ khí trong PUBG ngày càng trở nên quan trọng hơn khi bạn bắt đầu suy nghĩ chuyên nghiệp hơn về cách bạn chơi trò chơi.\r\n

 

Chỉ số sát thương của các vũ khí trong PUBG ngày càng trở nên quan trọng hơn khi bạn bắt đầu suy nghĩ chuyên nghiệp hơn về cách bạn chơi trò chơi.

Chỉ số vũ khí khác nhau cũng quan trọng ở các thời điểm khác nhau. Ví dụ như chỉ số DPS không quá quan trong lắm với đối với Sniper Rifle, nhưng nó lại là một trong những chỉ số quan trọng nhất của dòng SMG

Ở bài viết này chúng tôi sẽ phác thảo tất cả các số liệu cùng với đó là số liệu cần thiết nhất cho từng loại vũ khí của PUBG, thêm vào đó là sự lựa chọn về vũ khí tốt nhất trong PUBG của chúng tôi.

Bảng chỉ số và sát thương của các loại vũ khí trong PUBG:

( chỉ số body shot damage và headshot damage lần lượt với không mũ/ mũ 1/ mũ 2/ mũ 3, không giáp/ giáp 1/ giáp 2/ giáp 3, kích cỡ băng đạn lần lượt với thường và có lắp thêm băng đạn thêm)

Các loại súng Sniper Rifle:

Vũ khí

Loại đạn

Kích cỡ băng đạn

Body shot damage

Headshot damage

Tốc độ ra đạn/ Thời gian thay đạn

Xuất hiện

AWM

0.300

5/7

180/126/108/81/57

300/210/180/135

1.85s/4.6s

Hòm thính

M24

7.62

5/7

118.5/82.95/71.1/53.33/37.53

197.5/138.25/118.5/88.88

1.8s/4.2s

Toàn map

Kar98K

7.62

5

112.5/78.75/67.5/50.63/35.63

187.5/131.25/112.5/84.38

1.9s/4s

Toàn map

Win94

0.45

8

99/69.3/59.4/44.55/31.35

165/115.5/99/74.25

0.6s/4s

Miramar

Các loại súng DMR:

Vũ khí

Loại đạn

Kích cỡ băng đạn

Body shot damage

Headshot damage

Tốc độ ra đạn/ Thời gian thay đạn

Xuất hiện

MK14

7.62

10/20

64/44.8/38.4/28.8/29

143.35/100.35/86/64.51

0.09s/3.68s

Hòm thính

SLR

7.62

10/20

61/42.6/36.5/27.4/28

136.3/95.41/81.78/61.34

0.1s/3.68s

Toàn map

SKS

7.62

10/20

56/39/33.4/25/25

124.55/87.185/74.73/56.05

0.1s/2.9s

Toàn map

VSS

9

10/20

43/30.1/25.8/19.4/19

96.35/67.45/57.81/43.36

0.086s/2.9s

Toàn map

QBU88

5.56

10/20

50/35.3/30.2/22.7/23

112.8/78.96/67.68/50.76

0.1s/3s

Sanhok

Mini14

5.56

20/30

48/33.8/29/21.7/22

108.1/75.67/64.86/48.65

0.1s/3.6s

Toàn map

Các loại súng Assault Rifle và LMG:

Vũ khí

Loại đạn

Kích cỡ băng đạn

Body shot damage

Headshot damage

Tốc độ ra đạn/ Thời gian thay đạn

Xuất hiện

M249

5.56

100

45/31.5/27/20.3/20

103.5/72.45/62.1/46.6

0.075s/8.2s

Hòm thính

Groza

7.62

30/40

49/34.3/29.4/22.1/22

115.2/81/69/51.8

0.08s/3s

Hòm thính

Beryl M762

7.62

30/40

47/32.9/28.2/21.2/21

110.5/77/66/49.7

0.086s/2.9s

Toàn map

AUG A3

5.56

30/40

43/30.1/25.8/19.4/19

101.1/71/61/45.5

0.086s/3.67s

Hòm thính

M416

5.56

30/40

43/30.1/25.8/19.4/19

101.1/71/61/45.5

0.086s/2.73s

Toàn map

G36C

5.56

30/40

43/30.1/25.8/19.4/19

101.1/71/61/45.5

0.086s/3.8s

Vikendi

QBZ-95

5.56

30/40

43/30.1/25.8/19.4/19

101.1/71/61/45.5

0.092s/3.66s

Sanhok

Scar-L

5.56

30/40

43/30.1/25.8/19.4/19

101.1/71/61/45.5

0.096s/2.86s

Toàn map

M16A4

5.56

30/40

43/30.1/25.8/19.4/19

101.1/71/61/45.5

0.1s/2.86s

Toàn map

Mk47 Mutant

7.62

20/30

49/34.3/29.4/22.1/22

115.2/81/69/51.8

0.1s/3.37s

Toàn map

AKM

7.62

30/40

49/34.3/29.4/22.1/22

115.2/81/69/51.8

0.1s/3.22s

Toàn map

DP-28

7.62

47

51/35.7/30.6/23/31

117.3/82.11/70.38/52.8

0.109s/5.5s

Toàn map

Các loại súng SMG:

Vũ khí

Loại đạn

Kích cỡ băng đạn

Body shot damage

Headshot damage

Tốc độ ra đạn/ Thời gian thay đạn

Xuất hiện

Vector

9

19/33

31/21.7/18.6/13.95/19.38

55.8/39.06/33.48/25.11

0.055s/2.2s

Toàn map

UZI

9

25/35

26/18.2/15.6/11.7/16.67

46.8/32.8/28.1/21.1

0.048s/3.1s

Toàn map

Tommy Gun

0.45

30/50

 40/28/24/18/25

72/50.4/43.2/32.4

0.086s/3.45s

Toàn map

Bizon

9

53

35/24.5/21/15.8/21.88

63/44.1/37.8/28.4

0.086s/3.8s

Erangel/Vikendi

UMP9

0.45

25/35

39/27.3/23.4/17.6/23.96

70.2/49.1/42.1/31.6

0.092s/3.1s

Toàn map

MP5K

9

30/40

33/23.1/19.8/14.85/20.63

59.4/41.58/35.64/26.73

0.067s/2.2s

Vikendi

Các loại súng Shotgun:

Vũ khí

Loại đạn

Kích cỡ băng đạn

Body shot damage

Headshot damage

Tốc độ ra đạn/ Thời gian thay đạn

Xuất hiện

S686

12 Gauge

2

216/151/130/97.2/97

324/226.8/194.4/145.8

0.2s/3s

Toàn map

S1897

12 Gauge

5

216/151/130/97.2/97

 324/226.8/194.4/145.8

 0.75s/5.8s

Toàn map

S12K

12 Gauge

5/7

198/139/119/89.1/89

297/207.9/178.2/133.7

 0.25s/3s

Toàn map

Các loại súng lục:

Vũ khí

Loại đạn

Kích cỡ băng đạn

Body shot damage

Headshot damage

Tốc độ ra đạn/ Thời gian thay đạn

Xuất hiện

Sawed-off

12 Gauge

2

160/112/96/72/72

240/168/144/108

 0.25s/4s

Miramar/Sanhok

R1895

7.62

7

55/38.5/33/24.8/28

110/77/66/49.5

0.4s/7.5s

Toàn map

R45

0.45

7

55/38.5/33/24.8/28

 110/77/66/49.5

0.25s/3.2s

Miramar/Sanhok

P1911

0.45

7/12

41/28.7/24.6/18.5/21

82/57.4/49.2/36.9

 0.11s/2.1s

Toàn map

P92

9

15/20

35/24.5/21/15.8/18

70/49/42/31.5

 0.135s/2s

Toàn map

P18C

9

17/25

23/16.1/13.8/10.4/12

46/32.2/27.6/20.7

0.06s/2s

Toàn map

Skorpion

9

20/40

22/15.4/13.2/9.9/11

44/30.8/26.4/19.8

0.07s/3.08s

Toàn map

Vũ khí tốt nhất trong PUBG và tại sao?

Bây giờ bạn đã có tất cả các thông tin cần thiết, đã đến lúc suy nghĩ một chút về cách những thứ này diễn ra trong trò chơi, bởi vì các chỉ số không phải là tất cả. Dưới đây là suy nghĩ của chúng tôi về các vũ khí tốt nhất trong mỗi loại:

Sniper Rifle – AWM là khẩu rifle duy nhất trong PUBG đủ mạnh để giết một người chơi không mặc giáp với một phát bắn vào ngực, nhưng Kar98K là khẩu súng tốt thứ hai mà bạn có thể có được thường xuyên. Với Kar98K bạn có thể giết các người chơi với mũ 2 chỉ bằng một phát bắn headshot. Sự lựa chọn tiếp theo của chúng tôi là SLR, khẩu súng đã vượt qua SKS với thời gian tiêu diệt đối phương nhanh hơn và sức mạnh lớn khi gắn đủ phụ kiện.

Assault Rifle – M249 với tốc độ bắn nhanh của nó đem lại một sức mạnh khủng khiếp để đánh bại các khẩu assault rifle khác. Groza cũng vậy, có lẽ bạn đã xem qua những highlight mà các người chơi với Groza quét sạch đội hình đối phương, nhưng cả 2 chỉ xuất hiện trong hòm thính. Theo chúng tôi, khẩu súng thông thường tốt nhất vẫn là M416 với sự linh hoạt trong tốc độ bắn và có khả năng gắn được scope x8. Ngoài ra, QBZ với độ giật ít khi bắn liên thanh cũng khiến nó trở thành một lựa chọn tuyệt vời.

SMGs – Trái với các ý kiến, tôi thích UZI hơn tất cả các SMG khác. UZI có tốc độ ra đạn rất nhanh và thời gian trung bình để giết một đối thủ là rất thấp – 0.29s. Tiếp theo là Vector, nhưng sự lựa chọn này chỉ hợp lý khi bạn có trang bị băng đạn thêm vì lượng đạn cơ bản của nó là quá thấp.

Shotguns – S12K đứng đầu bảng xếp hạng nhờ khả năng bắn tự động của nó. Ngoài ra thì S686 cũng là một sự lựa chọn tốt với khả năng bắn rất nhanh nhưng chỉ có 2 viên đạn.

Pistols – Các loại súng lục duy nhất đáng mang theo, ngoài các trường hợp khẩn cấp khi mà bạn không thể tìm được vũ khí nào khác, đó là Sawed-off, P18C, Skorpion, P1911. Sawed-off có lẽ là khẩu súng tốt nhất, vì súng lục chỉ thực sự cần thiết cho các trường hợp khẩn cấp. Skorpion cũng là một lựa chọn tốt với việc có khả năng lắp đẩy đủ phụ kiện, nó sẽ như một khẩu SMG mini và rất phù hợp khi bạn mắc kẹt trong những pha combat tầm gần.

#GameTV #GameTVShop #GameTVPlus

Bình luận về bài viết

gametv shop
Tin cùng chuyên mục