
Giải đấu LCK Regular Season 2026 đã chính thức ấn định ngày trở lại vào ngày 01/04/2026 tại nhà thi đấu LoL Park (Seoul, Hàn Quốc), mở màn cho hành trình Vòng Bảng kéo dài 9 tuần của hai vòng đấu đầu tiên (Round 1-2).
10 đội tuyển Liên Minh Huyền Thoại hàng đầu xứ sở kim chi sẽ thi đấu để tìm ra các đại diện đến với giải quốc tế thứ hai trong năm Mid-Season Invitational (MSI 2026) – tổ chức tại Daejeon, Hàn Quốc. Đây là lần đầu tiên sau nhiều năm MSI được tổ chức trên sân nhà, giúp LCK có thêm lợi thế cạnh tranh quốc tế.
Dưới đây là lịch thi đấu và kết quả LCK Regular Season 2026 - Round 1-2 mới nhất, cũng như toàn bộ các thông tin liên quan tới giải đấu.
------------
Tuần thi đấu thứ 4 không chứng kiến quá nhiều biến động trên bảng xếp hạng khi KT tiếp tục duy trì phong độ hủy diệt với 8 trận thắng liên tiếp và vững vàng ở ngôi đầu. Phía sau là HLE, GEN và T1 đều có một tuần thi đấu trọn vẹn với 2 chiến thắng. Ngược lại, NS đang tụt dốc không phanh khi thất bại hoàn toàn và rơi xuống vị trí thứ 6.
Bước sang tuần thi đấu thứ 5, mọi sự chú ý sẽ đổ dồn vào hai trận đại chiến của HLE trước KT và T1. Bên cạnh đó, màn đối đầu giữa GEN - DK cũng đầy hứa hẹn. Liệu HLE có thể chặn đứng mạch bất bại của KT và phục thù T1? Hay GEN sẽ thành công đòi lại món nợ trước DK? Hãy cùng chờ đón những diễn biến kịch tính tiếp theo!

Bảng xếp hạng LCK 2026 Tuần 4 (Ảnh: LCK Việt Nam)

Lịch thi đấu LCK 2026 Tuần 5 (Ảnh: LCK Việt Nam)
LỊCH THI ĐẤU VÒNG BẢNG
Lịch thi đấu Tuần 1
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 01/04 | 15:00 | HLE | 2 - 0 | BRO |
| 17:00 | T1 | 0 - 2 | KT | |
| 02/04 | 15:00 | DK | 0 - 2 | NS |
| 17:00 | KRX | 0 - 2 | DNS | |
| 03/04 | 15:00 | GEN | 1 - 2 | KT |
| 17:00 | BFX | 0 - 2 | BRO | |
| 04/04 | 15:00 | T1 | 2 - 0 | HLE |
| 17:00 | KRX | 0 - 2 | DK | |
| 05/04 | 15:00 | NS | 2 - 0 | DNS |
| 17:00 | GEN | 2 - 0 | BFX |
Lịch thi đấu Tuần 2
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 08/04 | 15:00 | DK | 0 - 2 | HLE |
| 17:00 | T1 | 0 - 2 | GEN | |
| 09/04 | 15:00 | BRO | 1 - 2 | KRX |
| 17:00 | KT | 2 - 0 | NS | |
| 10/04 | 15:00 | DNS | 0 - 2 | T1 |
| 17:00 | HLE | 2 - 1 | BFX | |
| 11/04 | 15:00 | NS | 0 - 2 | KRX |
| 17:00 | DK | 2 - 0 | GEN | |
| 12/04 | 15:00 | BFX | 2 - 0 | DNS |
| 17:00 | BRO | 0 - 2 | KT |
Lịch thi đấu Tuần 3
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 15/04 | 15:00 | NS | 2 - 0 | BFX |
| 17:00 | KT | 2 - 1 | DK | |
| 16/04 | 15:00 | BRO | 0 - 2 | GEN |
| 17:00 | DNS | 0 - 2 | HLE | |
| 17/04 | 15:00 | KRX | 0 - 2 | BFX |
| 17:00 | DK | 2 - 1 | T1 | |
| 18/04 | 15:00 | HLE | 2 - 0 | GEN |
| 17:00 | DNS | 0 - 2 | KT | |
| 19/04 | 15:00 | BRO | 1 - 2 | NS |
| 17:00 | KRX | 0 - 2 | T1 |
Lịch thi đấu Tuần 4
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 22/04 | 15:00 | KT | 2 - 0 | KRX |
| 17:00 | HLE | 2 - 1 | NS | |
| 23/04 | 15:00 | BRO | 0 - 2 | DK |
| 17:00 | GEN | 2 - 0 | DNS | |
| 24/04 | 15:00 | BFX | 0 - 2 | KT |
| 17:00 | HLE | 2 - 0 | KRX | |
| 26/04 | 15:00 | T1 | 2 - 0 | BRO |
| 17:00 | DK | 2 - 0 | DNS | |
| 26/04 | 15:00 | T1 | 2 - 0 | BFX |
| 17:00 | NS | 0 - 2 | GEN |
Lịch thi đấu Tuần 5
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 29/04 | 15:00 | NS | 0 - 2 | T1 |
| 17:00 | KT | 0 - 2 | HLE | |
| 30/04 | 15:00 | GEN | 2 - 1 | KRX |
| 17:00 | BFX | 0 - 2 | DK | |
| 01/05 | 15:00 | DNS | 0 - 2 | BRO |
| 17:00 | HLE | 2 - 1 | T1 | |
| 02/05 | 15:00 | GEN | 2 - 1 | DK |
| 17:00 | KRX | 2 - 0 | NS | |
| 03/05 | 15:00 | KT | 0 - 2 | BRO |
| 17:00 | DNS | 0 - 2 | BFX |
Lịch thi đấu Tuần 6
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 06/05 | 15:00 | GEN | NS | |
| 17:00 | HLE | DNS | ||
| 07/05 | 15:00 | DK | KT | |
| 17:00 | BRO | BFX | ||
| 08/05 | 15:00 | T1 | DNS | |
| 17:00 | KRX | GEN | ||
| 09/05 | 15:00 | KT | BFX | |
| 17:00 | NS | BRO | ||
| 10/05 | 15:00 | T1 | DK | |
| 17:00 | KRX | HLE |
Lịch thi đấu Tuần 7
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 13/05 | 15:00 | T1 | NS | |
| 17:00 | DNS | DK | ||
| 14/05 | 15:00 | BFX | GEN | |
| 17:00 | KRX | KT | ||
| 15/05 | 15:00 | HLE | DK | |
| 17:00 | BRO | DNS | ||
| 16/05 | 15:00 | GEN | T1 | |
| 17:00 | BFX | NS | ||
| 17/05 | 15:00 | HLE | KT | |
| 17:00 | KRX | BRO |
Lịch thi đấu Tuần 8
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 20/05 | 15:00 | T1 | KRX | |
| 17:00 | NS | KT | ||
| 21/05 | 15:00 | BFX | HLE | |
| 17:00 | DK | BRO | ||
| 22/05 | 15:00 | DNS | KRX | |
| 17:00 | KT | GEN | ||
| 23/05 | 15:00 | DK | BFX | |
| 17:00 | NS | HLE | ||
| 24/05 | 15:00 | DNS | GEN | |
| 17:00 | BRO | T1 |
Lịch thi đấu Tuần 9
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 27/05 | 15:00 | GEN | HLE | |
| 17:00 | BFX | KRX | ||
| 28/05 | 15:00 | DNS | NS | |
| 17:00 | KT | T1 | ||
| 29/05 | 15:00 | DK | KRX | |
| 17:00 | GEN | BRO | ||
| 30/05 | 15:00 | KT | DNS | |
| 17:00 | BFX | T1 | ||
| 31/05 | 15:00 | BRO | HLE | |
| 17:00 | NS | DK |
------------
THÔNG TIN MÙA GIẢI LCK REGULAR SEASON 2026
Do ảnh hưởng từ Đại hội Thể thao châu Á (Asian Games 2026), LCK sẽ rút gọn số vòng từ 5 xuống còn 4, đồng thời rút ngắn giai đoạn Playoffs từ 4 tuần xuống 3 tuần.
1, Thể thức thi đấu: LCK 2026 tiếp tục chia thành 2 giai đoạn Rounds 1-2 và Rounds 3-5.
Rounds 1-2: Vòng Bảng diễn ra Tháng 4 - Tháng 5/2026
- Các đội thi đấu vòng tròn tính điểm lượt đi và lượt về với các trận đấu Bo3.
- Top 6 đội dẫn đầu bảng xếp hạng sẽ giành quyền tham gia giai đoạn Road to MSI.
- Điểm số của Rounds 1-2 sẽ được sử dụng làm cơ sở để chia hạt giống cho giai đoạn Rounds 3-5.
Rounds 3-5: Vòng Bảng và Playoffs diễn ra Tháng 6 - Tháng 9/2026
- Dựa vào kết quả từ Rounds 1-2 để chia thành 2 bảng: LEGEND (5 đội đứng đầu) và RISE (5 đội đứng cuối).
- Mỗi đội sẽ thi đấu Bo3, vòng tròn 3 lượt theo bảng.
- Top 2 bảng LEGEND và Top 1 bảng RISE vào thẳng Playoffs. Các vị trí còn lại sẽ tranh vé qua Play-in.
- Đội cuối cùng bảng RISE bị loại khỏi giải đấu.
Vòng Play-ins: Cơ hội cuối cùng
Gồm 6 đội tham dự (hạng 3-5 bảng LEGEND và hạng 2-4 bảng RISE) thi đấu Bo5 theo thể thức Double Elimination (nhánh thắng nhánh thua).
Quyền chọn đối thủ được mở rộng: Ngoài hạt giống số 1 vòng 2 Playoffs, thì hạt giống số 1 vòng 2 Play-ins và hạt giống số 3 ở vòng 1 Playoffs cũng có quyền chỉ định đối thủ.
Vòng Playoffs: Đỉnh cao của mùa giải
- Gồm 6 đội tham dự (hạng 1-2 bảng LEGEND, hạng 1 bảng RISE và 3 đội Vòng Playins) thi đấu Bo5 theo thể thức Double Elimination. Kết quả LCK Playoffs sẽ quyết định trực tiếp tới các đại diện LCK tại CKTG 2025 (không có Vòng loại khu vực).
- Áp dụng nhánh thắng nhánh thua từ vòng 1, tổng cộng 10 trận (trước đây áp dụng từ vòng 2 với tổng 8 trận).
2, Các đội tham dự: LCK 2026 quy tụ 10 đội tuyển bao gồm:
- T1
- Gen.G Esports (GEN)
- Hanwha Life Esports (HLE)
- Dplus KIA (DK)
- Dplus Nongshim (DNS)
- Kiwoom DRX (KRX)
- KT Rolster (KT)
- BNK FearX (BFX)
- Nongshim RedForce (NS)
- OKSavingsBank BRION (BRO)
Bài viết liên quan
Giải đấu LCK Mùa Hè 2024 sẽ chính thức khởi tranh Vòng Bảng từ ngày 12/06 và kéo dài tới 18/08 với sự góp mặt của 10 đội tuyển LMHT hàng đầu Hàn Quốc.
Tương lai của LMHT đang phải đối mặt với vấn đề không có nguồn cung tuyển thủ trẻ chất lượng ngay cả tại Hàn Quốc.
Tưởng chừng như sẽ là một cặp trận đầy căng thẳng cho tới ván thi đấu thứ 5, nhưng thế trận hoàn toàn nghiêng về BLG khiến T1 "hơi ngộp" và phải nhận cái kết đắng.
Nhà đương kim vô địch LPL - BLG tuy đã bước tiếp tại nhánh thắng nhưng lại khá vất vả và nhận về nhiều phản ứng trái chiều.
LCK Cup 2026 là giải đấu quốc nội đầu tiên trong năm, đóng vai trò là bước chạy đà quan trọng trước mùa giải chính thức, sẽ diễn ra tại Hàn Quốc từ ngày 14/01/2026.
Liên Minh Huyền Thoại sẽ tiếp tục là 1 trong 25 bộ môn thi đấu tại EWC 2025. Giải đấu sẽ diễn ra từ 16/07 - 20/07 tại Ả Rập Xê-út với tổng tiền thưởng lên đến 2 triệu USD.
Xạ Thủ trẻ nhà T1 tiếp tục có những màn thể hiện thái độ không đúng mực với đồng đội, đặc biệt thiếu tôn trọng với Faker.
Đọc nhiều