
Sau hơn hai tuần tạm nghỉ để nhường chỗ cho MSI 2026, LCK 2026 sẽ chính thức trở lại từ ngày 29/07 với giai đoạn Rounds 3 - Finals. Dựa theo kết quả Round 1-2, 10 đội tuyển sẽ được chia thành 2 bảng để tiếp tục thi đấu Round 3-4:
Đồng thời, toàn bộ điểm số và thành tích từ Rounds 1 - 2 sẽ được giữ nguyên và tiếp tục tính vào bảng xếp hạng. Round 3-4 sẽ kéo dài đến hết ngày 23/08. Đây cũng là thời điểm các đội tuyển cần tích lũy thêm bàn thắng để tạo lợi thế trước khi bước vào vòng Playoffs cuối mùa diễn ra từ 26/08 - 13/09.
Dưới đây sẽ là lịch thi đấu và kết quả của LCK 2026 Round 3 - Finals.
------------
Tuần thi đấu thứ 10 trở nên đầy biến động hơn bao giờ hết. Hai ông lớn HLE và GEN thất bại toàn tập không có được chiến thắng nào, trái ngược với KT và đặc biệt là DK sau khi trở về với chức vô địch EWC đã thăng hoa hơn bao giờ hết. T1 tạm thời vươn lên đầu bảng, xếp sau đó là HLE và KT. GEN rớt xuống hạng 4 và cách DK chỉ có 1 chiến thắng.
Ở bảng dưới cũng có sự thay đổi nhẹ về thứ hạng khi BRO tụt xuống hạng 3 để nhường lại top đầu cho BFX và NS.
Hiện tại trình độ và phong độ của các đội tuyển không quá chênh lệch nhiều. Với việc chỉ thi đấu với nhau trong cùng một bảng, những cặp đấu đang trở nên hấp dẫn hơn bao giờ hết. Hãy cùng chờ đón những diễn biến kịch tính tiếp theo!

Kết quả Vòng Bảng Tuần 10 LCK 2026 Round 3-4 (Ảnh: LCK Việt Nam)
LỊCH THI ĐẤU VÒNG BẢNG
Lịch thi đấu Tuần 10
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 29/07 | 15:00 | KRX | 0 - 2 | NS |
| 17:00 | T1 | 0 - 2 | KT | |
| 30/07 | 15:00 | DNS | 0 - 2 | BFX |
| 17:00 | HLE | 1 - 2 | DK | |
| 31/07 | 15:00 | GEN | 0 - 2 | T1 |
| 17:00 | BRO | 1 - 2 | KRX | |
| 01/08 | 15:00 | NS | 2 - 1 | BFX |
| 17:00 | GEN | 0 - 2 | DK | |
| 02/08 | 15:00 | DNS | 2 - 1 | BRO |
| 17:00 | KT | 2 - 1 | HLE |
Lịch thi đấu Tuần 11
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 05/08 | 15:00 | BRO | 2 - 1 | NS |
| 17:00 | HLE | 1 - 2 | GEN | |
| 06/08 | 15:00 | KRX | 2 - 0 | DNS |
| 17:00 | DK | 0 - 2 | T1 | |
| 07/08 | 15:00 | KT | 0 - 2 | GEN |
| 17:00 | BFX | BRO | ||
| 08/08 | 15:00 | T1 | HLE | |
| 17:00 | NS | DNS | ||
| 09/08 | 15:00 | DK | KT | |
| 17:00 | BFX | KRX |
Lịch thi đấu Tuần 12
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 12/08 | 15:00 | DNS | NS | |
| 17:00 | KT | DK | ||
| 13/08 | 15:00 | KRX | BFX | |
| 17:00 | GEN | HLE | ||
| 14/08 | 15:00 | T1 | DK | |
| 17:00 | NS | BRO | ||
| 15/08 | 15:00 | HLE | KT | |
| 17:00 | BFX | DNS | ||
| 16/08 | 15:00 | T1 | GEN | |
| 17:00 | KRX | BRO |
Lịch thi đấu Tuần 13
| Ngày | Thời gian | Đội 1 | Kết quả | Đội 2 |
| 19/08 | 15:00 | GEN | KT | |
| 17:00 | BRO | DNS | ||
| 20/08 | 15:00 | DK | HLE | |
| 17:00 | NS | KRX | ||
| 21/08 | 15:00 | BRO | BFX | |
| 17:00 | KT | T1 | ||
| 22/08 | 15:00 | DK | GEN | |
| 17:00 | DNS | KRX | ||
| 23/08 | 15:00 | HLE | T1 | |
| 17:00 | BFX | NS |
Bài viết liên quan
Sau khi chính thức thông báo sẽ đổi engine, Riot Games đã ra mắt một video nhá hàng trước cho cộng đồng thấy Unreal Engine sẽ như thế nào khi áp dụng cho ĐTCL.
KeSPA Cup chính thức khởi tranh từ ngày 20/07 và kéo dài tới 18/08, thi đấu song song cùng với LCK Round 3-5.
SEA Esports Nations Cup 2026 (SNC 2026) bao gồm 5 bộ môn với 9 nội dung tranh huy chương. Mỗi quốc gia được cử tối đa 2 đại diện (cho nội dung solo) hoặc 1 đội tuyển (cho nội dung đồng đội).
Lần lượt đánh bại T1, DK và GEN với 20 ván đấu chỉ trong 2 tuần Playoffs, HLE xuất sắc chứng minh bản thân bằng một chức vô địch không thể xứng đáng hơn.
TSW đã lập một thành tích vượt mặt cả các "ông lớn" như T1, G2, HLE... trong làng LMHT thế giới.
Xạ Thủ trẻ nhà T1 tiếp tục có những màn thể hiện thái độ không đúng mực với đồng đội, đặc biệt thiếu tôn trọng với Faker.
Faker đang khiến rất cộng đồng Liên Minh Huyền Thoại lo lắng, đặc biệt là fan T1.
Đọc nhiều